Bản dịch của từ Ted trong tiếng Việt

Ted

Noun [U/C] Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Ted(Noun)

tˈɛd
tˈɛd
01

“Ted” trong nghĩa này chỉ một người thuộc nhóm “Teddy Boy” — một phong trào tuổi trẻ ở Anh từ những năm 1950 nổi bật với kiểu ăn mặc (áo khoác dáng dài, quần bó, tóc vuốt), thái độ nổi loạn và gu âm nhạc rock ’n’ roll. Có thể hiểu đơn giản là một chàng trai trẻ theo phong cách Teddy Boy.

A Teddy boy.

Ví dụ

Ted(Verb)

tɛd
tɛd
01

Lật và trải rơm, cỏ khô hoặc cỏ làm thức ăn/đệm ra để chúng khô hơn hoặc để dùng làm nền/đệm chuồng.

Turn over and spread out grass hay or straw to dry or for bedding.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh