ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
Television
Hệ thống truyền hình ảnh chuyển động và âm thanh bằng tín hiệu điện tử, hoặc các chương trình được phát qua hệ thống đó.
A system for sending moving pictures and sound by electronic signals or the programmes shown using this system
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Thiết bị có màn hình dùng để nhận và hiển thị các chương trình truyền hình.
A device with a screen that receives and displays television programmes