Bản dịch của từ Ten days trong tiếng Việt

Ten days

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Ten days(Phrase)

tˈɛn dˈeɪz
ˈtɛn ˈdeɪz
01

Thường được sử dụng để mô tả một sự kiện hoặc thời hạn diễn ra trong khoảng thời gian đó.

Often used to describe an event or deadline occurring within that timeframe

Ví dụ
02

Được sử dụng để chỉ một khoảng thời gian cụ thể

Used to refer to a specific period or timeframe

Ví dụ
03

Một khoảng thời gian mười ngày liên tiếp

A duration of ten consecutive days

Ví dụ