Bản dịch của từ Tensile strength trong tiếng Việt

Tensile strength

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Tensile strength(Noun)

tˈɛnsaɪl strˈɛŋθ
ˈtɛnsaɪɫ ˈstrɛŋθ
01

Một đo lường về lực cần thiết để kéo một vật đến điểm mà nó bị gãy.

A measure of the force required to pull something to the point where it breaks

Ví dụ
02

Mức độ ứng suất kéo tối đa mà một vật liệu có thể chịu đựng trước khi bị hỏng.

The maximum amount of tensile stress that a material can withstand before failure

Ví dụ
03

Độ bền của vật liệu khi chịu kéo

The resistance of a material to breaking under tension

Ví dụ