Anh - Việt

Bản dịch của từ Tequila trong tiếng Việt

tequila

Noun

tequila (Noun)

/təˈki.lə/
/təˈki.lə/
AI

Nghĩa 01

Một loại rượu mạnh truyền thống của Mexico làm từ cây thùa (agave). Thường uống nguyên chất, pha cocktail (như Margarita) hoặc làm shot.

A Mexican alcoholic spirit made from an agave.

Ví dụ
Nhiều bạn bè đã thưởng thức tequila trong bữa tiệc tối thứ bảy vừa qua.Many friends enjoyed tequila during the party last Saturday night.
Tequila không phải là đồ uống phù hợp với mọi người trong các sự kiện xã hội.Tequila is not a drink for everyone at social events.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh