Bản dịch của từ Teratoma trong tiếng Việt

Teratoma

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Teratoma (Noun)

tˌɛɹətˈoʊmə
tˌɛɹətˈoʊmə
01

Một loại khối u có thể chứa các loại mô khác nhau, chẳng hạn như tóc, cơ và xương.

A type of tumor that can contain different types of tissue, such as hair, muscle, and bone.

Ví dụ
Được tạo bởi ZIM AI
02

Thường gặp ở buồng trứng hoặc tinh hoàn, nhưng cũng có thể phát triển ở các khu vực khác của cơ thể.

Typically occurs in the ovaries or testes, but can also develop in other areas of the body.

Ví dụ
Được tạo bởi ZIM AI
03

Có thể là lành tính hoặc ác tính và có thể cần phải phẫu thuật loại bỏ.

Can be benign or malignant and may require surgical removal.

Ví dụ
Được tạo bởi ZIM AI

Chu Du Speak

Chat AI

Bạn

Luyện Speaking sử dụng Teratoma cùng Chu Du Speak

Video ngữ cảnh

Từ đồng nghĩa (Synonym)

Độ phù hợp
Không có từ phù hợp

Từ trái nghĩa (Antonym)

Độ phù hợp
Không có từ phù hợp

Tần suất xuất hiện

1.0/8Rất thấp
Listening
Rất thấp
Speaking
Rất thấp
Reading
Rất thấp
Writing Task 1
Rất thấp
Writing Task 2
Rất thấp

Tài liệu trích dẫn có chứa từ

Idiom with Teratoma

Không có idiom phù hợp