Anh - Việt

Bản dịch của từ Terminated trong tiếng Việt

terminated

AdjectiveVerb

terminated (Adjective)

AI

Nghĩa 01

Đã có điểm kết thúc hoặc đã bị chấm dứt; không còn tiếp tục nữa (có ranh giới hoặc đã kết thúc).

Having an end or a boundary.

Ví dụ
Cuộc họp đã kết thúc đột ngột do hạn chế về thời gian.The meeting was terminated abruptly due to time constraints.
Cô ấy cảm thấy thất vọng khi hợp đồng của cô ấy bị chấm dứt đột ngột.She felt frustrated when her contract was terminated unexpectedly.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

Đã mất việc hoặc bị chấm dứt hợp đồng/ nhiệm vụ; không còn giữ công việc đó nữa.

Having lost a job or assignment.

Ví dụ
Cô ấy cảm thấy tuyệt vọng sau khi bị sa thải từ công việc của mình.She felt devastated after being terminated from her job.
Anh ấy cảm thấy nhẹ nhõm vì anh ấy không bị sa thải mặc dù có tin đồn.He was relieved that he was not terminated despite the rumors.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03

Đã bị chấm dứt, kết thúc hoặc bị kết thúc; không còn tiếp tục tồn tại hoặc hoạt động nữa.

Having been the subject of termination ended or destroyed.

Ví dụ
Hợp đồng bị chấm dứt gây ra nhiều sự lúng túng.The terminated contract caused a lot of confusion.
Việc hội viên bị chấm dứt của anh ta dẫn đến thất vọng.His terminated membership led to disappointment.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

terminated (Verb)

/tˈɝməneɪtɪd/
/tˈɝməneɪtɪd/
AI

Nghĩa 01

Dạng quá khứ và quá khứ phân từ của động từ “terminate”, nghĩa là đã kết thúc, chấm dứt hoặc sa thải (tùy ngữ cảnh).

simple past and past participle of terminate.

Ví dụ
Cô ấy đã kết thúc hợp đồng với công ty tuần trước.She terminated her contract with the company last week.
Anh ấy không chấm dứt thỏa thuận do tình huống không ngờ.He did not terminate the agreement due to unforeseen circumstances.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của terminated (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

terminate

V2

Quá khứ đơn

Past simple

terminated

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

terminated

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

terminates

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

terminating

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh