Bản dịch của từ Termination leave trong tiếng Việt

Termination leave

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Termination leave(Noun)

tɚmənˈeɪʃən lˈiv
tɚmənˈeɪʃən lˈiv
01

Một kỳ nghỉ được cấp cho một nhân viên khi họ bị sa thải khỏi công việc hoặc vị trí.

A leave granted to an employee upon their termination from a job or position.

Ví dụ
02

Thời gian mà một nhân viên được phép nghỉ làm sau khi kết thúc hợp đồng lao động.

The period during which an employee is allowed time away from work following the end of their employment contract.

Ví dụ
03

Kỳ nghỉ đánh dấu sự kết thúc của một thỏa thuận lao động, cung cấp thời gian cho nhân viên để chuyển tiếp.

Leave that signifies the end of a work agreement, offering time for the employee to transition.

Ví dụ