Bản dịch của từ Territory manager trong tiếng Việt

Territory manager

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Territory manager(Noun)

tˈɛɹɨtˌɔɹi mˈænədʒɚ
tˈɛɹɨtˌɔɹi mˈænədʒɚ
01

Một nhân viên phụ trách giám sát và phối hợp các hoạt động bán hàng cùng các mối quan hệ khách hàng trong một khu vực nhất định.

A staff member responsible for overseeing and coordinating sales activities and maintaining customer relationships within a specific territory.

负责某一地区销售活动与客户关系管理的员工。

Ví dụ
02

Vị trí trong công ty liên quan đến lập kế hoạch chiến lược và thực thi hoạt động bán hàng tại một khu vực nhất định.

This position within the company involves strategic planning and executing sales activities in a designated region.

这是公司中负责制定和执行销售战略的岗位,覆盖指定区域的销售运营工作。

Ví dụ
03

Một người phụ trách quản lý khu vực địa lý hoặc phân khúc thị trường cụ thể trong lĩnh vực bán hàng hoặc marketing.

The person responsible for managing a specific geographic area or market segment within sales or marketing.

负责管理某一特定地理区域或市场细分的销售或市场推广人员。

Ví dụ