Anh - Việt

Bản dịch của từ Thankfulness trong tiếng Việt

thankfulness

Noun

thankfulness (Noun)

/ɵˈæŋkflnɛs/
/ɵˈæŋkflnɛs/
AI

Nghĩa 01

Cảm giác biết ơn; trạng thái cảm thấy biết ơn hoặc biết ơn vì ai đó hoặc điều gì đó đã giúp đỡ, cho mình lợi ích.

the feeling of being grateful or thankful.

Ví dụ
Sự biết ơn của cô ấy đối với sự hỗ trợ của cộng đồng rất rõ ràng tại sự kiện.Her thankfulness for the community support was evident at the event.
Nhiều người không bày tỏ sự biết ơn của họ cho những hành động nhỏ bé.Many people do not express their thankfulness for small acts of kindness.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh