Bản dịch của từ The anomaly trong tiếng Việt
The anomaly
Noun [U/C]

The anomaly(Noun)
tʰˈiː ˈænəməli
ˈθi ˈænəməɫi
01
Một sự việc hiếm gặp hoặc không bình thường
An uncommon or unusual occurrence
Ví dụ
02
Một sự bất thường hoặc ngoại lệ trong một mẫu hoặc quy trình dự kiến.
An irregularity or exception in an expected pattern or process
Ví dụ
