Bản dịch của từ The anomaly trong tiếng Việt

The anomaly

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

The anomaly(Noun)

tʰˈiː ˈænəməli
ˈθi ˈænəməɫi
01

Một sự việc hiếm gặp hoặc không bình thường

An uncommon or unusual occurrence

Ví dụ
02

Một sự bất thường hoặc ngoại lệ trong một mẫu hoặc quy trình dự kiến.

An irregularity or exception in an expected pattern or process

Ví dụ
03

Một sự khác biệt so với trật tự hoặc quy tắc bình thường hay phổ biến.

A departure from the normal or common order form or rule

Ví dụ