Bản dịch của từ The bottom drops out of the market trong tiếng Việt

The bottom drops out of the market

Idiom
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

The bottom drops out of the market(Idiom)

01

Sự sụt giảm đột ngột và mạnh mẽ về giá trị hoặc hiệu suất của thị trường.

A sudden and sharp decline in the value or performance of a market.

市场价值或表现出现突然且大幅的下跌。

Ví dụ
02

Một tình huống mà một tình huống vốn ổn định đã sụp đổ, thường dẫn đến hoảng loạn hoặc rối loạn.

When a previously safe situation falls apart, it often leads to panic or confusion.

这通常是在一个曾被视为安全的局势崩塌时发生的,就会引发恐慌或迷惘。

Ví dụ
03

Thời điểm một thị trường tài chính gặp phải suy thoái nặng nề, khiến các nhà đầu tư thiệt hại lớn.

A market experiences a severe downturn, causing investors to suffer significant losses.

Điểm khi thị trường tài chính trải qua một đợt suy thoái nặng nề, khiến các nhà đầu tư gánh chịu tổn thất lớn.

Ví dụ