Bản dịch của từ The buff trong tiếng Việt

The buff

Verb Adjective Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

The buff(Verb)

ði bəf
ði bəf
01

Cải thiện hoặc làm cho tốt hơn một kỹ năng hoặc khả năng bằng cách lặp đi lặp lại một hoạt động hoặc luyện tập đều đặn.

To improve something such as a skill by repeating an activity or practicing it regularly.

通过重复活动或定期练习来提高技能。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

The buff(Adjective)

ði bəf
ði bəf
01

Diễn tả người có cơ bắp to, săn chắc, thường do luyện tập thể hình; khỏe mạnh và nhiều cơ.

Having large muscles especially because of exercise.

肌肉发达的,健壮的

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

The buff(Noun)

ði bəf
ði bəf
01

Một người rất quan tâm đến một chủ đề hoặc hoạt động cụ thể và biết rất nhiều về nó; người am hiểu hoặc hâm mộ chuyên sâu về lĩnh vực đó.

A person who is very interested in a particular subject or activity and knows a lot about it.

对某事非常感兴趣并且了解很多的人

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh