Bản dịch của từ The common trong tiếng Việt

The common

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

The common(Noun)

tʰˈiː kˈɒmən
ˈθi ˈkɑmən
01

Một khu đất được sử dụng hoặc sở hữu chung bởi một cộng đồng.

An area of land used or owned collectively by a community

Ví dụ
02

Tài sản hoặc nguồn lực chung hay công cộng.

The common or public a shared property or resource

Ví dụ
03

Một hiện tượng thường xuyên xảy ra hoặc phổ biến.

A frequent occurrence or widespread phenomenon

Ví dụ