Bản dịch của từ The common trong tiếng Việt
The common
Noun [U/C]

The common(Noun)
tʰˈiː kˈɒmən
ˈθi ˈkɑmən
01
Một khu đất được sử dụng hoặc sở hữu chung bởi một cộng đồng.
An area of land used or owned collectively by a community
Ví dụ
Ví dụ
03
Một hiện tượng thường xuyên xảy ra hoặc phổ biến.
Ví dụ
