Bản dịch của từ The counterpart trong tiếng Việt
The counterpart
Noun [U/C]

The counterpart(Noun)
tʰˈiː kˈaʊntəpˌɑːt
ˈθi ˈkaʊntɝˌpɑrt
Ví dụ
02
Trong các thuật ngữ pháp lý hoặc kinh doanh, một thực thể giữ một vị trí tương đương với một thực thể khác ở một quyền tài phán hoặc tình huống khác.
In legal or business terms an entity that holds a position equivalent to another in a different jurisdiction or situation
Ví dụ
