Bản dịch của từ The counterpart trong tiếng Việt

The counterpart

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

The counterpart(Noun)

tʰˈiː kˈaʊntəpˌɑːt
ˈθi ˈkaʊntɝˌpɑrt
01

Một người hoặc nhóm có vai trò tương đương hoặc giống như một người hoặc nhóm khác trong một ngữ cảnh khác.

A person or group that corresponds to or has the same role as another in a different context

Ví dụ
02

Trong các thuật ngữ pháp lý hoặc kinh doanh, một thực thể giữ một vị trí tương đương với một thực thể khác ở một quyền tài phán hoặc tình huống khác.

In legal or business terms an entity that holds a position equivalent to another in a different jurisdiction or situation

Ví dụ
03

Một người hoặc một vật có cùng chức năng hoặc đặc điểm với một người hoặc vật khác.

A person or thing that has the same function or characteristics as another

Ví dụ