Bản dịch của từ The fact that trong tiếng Việt
The fact that
Phrase

The fact that(Phrase)
tʰˈiː fˈækt tˈæt
ˈθi ˈfækt ˈθæt
Ví dụ
02
Nhấn mạnh một sự thật hoặc niềm tin đặc biệt của ai đó.
Emphasizes a particular truth or belief held by someone
Ví dụ
