Bản dịch của từ The mass trong tiếng Việt
The mass
Noun [U/C]

The mass(Noun)
tʰˈiː mˈæs
ˈθi ˈmæs
01
Hàm lượng thay đổi được mô tả khả năng của một vật thể chống lại gia tốc khi chịu tác động của một lực.
A quantity that can be interchanged to describe a body's resistance to acceleration when subjected to a force.
一种可以互换的量,描述当物体受到外力作用时抵抗加速度的能力。
Ví dụ
Ví dụ
03
Khối lượng của vật thể thường được đo bằng kilogram hoặc gram.
The mass of an object is usually measured in kilograms or grams.
物体的重量通常用公斤或克来衡量。
Ví dụ
