Anh - Việt

Bản dịch của từ The rat race trong tiếng Việt

the rat race

Idiom

the rat race (Idiom)

AI

Nghĩa 01

Một lối sống trong xã hội hiện đại nơi mọi người chạy đua cạnh tranh nhau vì quyền lực, tiền bạc, địa vị—thường là công việc áp lực, cuộc sống bận rộn và rất ít thời gian cho bản thân.

a way of life in modern society in which people compete with each other for power and money.

Ví dụ
Nhiều người cảm thấy bị mắc kẹt trong cuộc sống thành phố.Many people feel trapped in the rat race of city life.
Cô ấy không thích cuộc đua tranh ở công việc công ty.She does not enjoy the rat race at her corporate job.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh