Bản dịch của từ The scoop trong tiếng Việt

The scoop

Noun [U/C] Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

The scoop(Noun)

tˈɛskˌup
tˈɛskˌup
01

Một tin tức hoặc thông tin mới, thường là chuyện nóng, bí mật hoặc điều người ta muốn biết.

A piece of news or information.

一条新闻或信息

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

The scoop(Verb)

tˈɛskˌup
tˈɛskˌup
01

Lấy hoặc đưa tin tức mới nhất; cung cấp thông tin cập nhật, những chi tiết mới nhất về một sự kiện hoặc chuyện gì đó.

Obtain or provide only the most uptodate information or news.

获取最新消息

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh