Bản dịch của từ The speaker trong tiếng Việt

The speaker

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

The speaker(Phrase)

ðə spˈikɚ
ðə spˈikɚ
01

Cụm từ dùng để chỉ người đang nói ở thời điểm hiện tại (người đang phát biểu hoặc đang nói chuyện).

A phrase used to refer to a person who is speaking at a particular time.

正在说话的人

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh