Bản dịch của từ The walking city trong tiếng Việt

The walking city

Phrase Idiom
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

The walking city(Phrase)

ðə wˈɔkɨŋ sˈɪti
ðə wˈɔkɨŋ sˈɪti
01

Một thành phố trong đó đi bộ là phương tiện giao thông chính.

A city in which walking is the primary mode of transportation.

Ví dụ
02

Thành phố được thiết kế dành cho người đi bộ.

A city designed for pedestrian traffic.

Ví dụ

The walking city(Idiom)

ˈθiˈwɔ.kɪŋˈsɪ.ti
ˈθiˈwɔ.kɪŋˈsɪ.ti
01

Một thành phố có thể dễ dàng đi bộ hoặc đi bộ.

A city that is easily walked or navigated on foot.

Ví dụ
02

Một thành phố được đặc trưng bởi mức độ hoạt động và khả năng đi bộ cao của người đi bộ, nơi có thể dễ dàng đi bộ đến nhiều hoạt động và điểm đến.

A city characterized by a high level of pedestrian activity and walkability where many activities and destinations are easily accessible by foot.

Ví dụ
03

Một thành phố được thiết kế thân thiện với người đi bộ.

A city designed to be pedestrianfriendly.

Ví dụ
04

Một khu vực đô thị nhấn mạnh vào khả năng đi bộ.

An urban area that emphasizes walkability.

Ví dụ
05

Một thành phố mà đi bộ là phương tiện di chuyển chính.

A city where walking is the primary mode of transportation.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh