Bản dịch của từ The whole world trong tiếng Việt
The whole world
Phrase

The whole world(Phrase)
tʰˈiː wˈəʊl wˈɜːld
ˈθi ˈhwoʊɫ ˈwɝɫd
Ví dụ
02
Một biểu hiện thể hiện sự đoàn kết toàn cầu hoặc nhân loại chung.
An expression indicating global unity or collective humanity
Ví dụ
03
Thường được sử dụng trong các ngữ cảnh thảo luận về những vấn đề ảnh hưởng đến tất cả mọi người trên Trái Đất.
Often used in contexts discussing issues that impact everyone on Earth
Ví dụ
