Anh - Việt

Bản dịch của từ Theatricals trong tiếng Việt

theatricals

Noun CountableNoun Uncountable

theatricals (Noun Countable)

/tʰiːˈætrɪkəlz/
/ˈθiˈætrɪkəɫz/
AI

Nghĩa 01

những buổi biểu diễn sân khấu; những vở kịch; các sản phẩm sân khấu (số nhiều của 'theatrical' khi chỉ các buổi diễn)

stage performances; plays; theatrical productions (plural of theatrical when referring to performances)

Ví dụ
Trường tổ chức các vở kịch hàng xuân để tăng kỹ năng xã hội.The school held theatricals every spring to boost social skills.
Họ không thích các buổi biểu diễn kịch tại trung tâm cộng đồng địa phương.They did not enjoy the theatricals at the local community center.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

theatricals (Noun Uncountable)

/tʰiːˈætrɪkəlz/
/ˈθiˈætrɪkəɫz/
AI

Nghĩa 01

hành vi phóng đại, kịch tính nhằm thu hút sự chú ý; cách diễn màu mè, khoa trương (tương tự 'theatrics')

exaggerated or dramatic behavior intended to attract attention (similar to 'theatrics')

Ví dụ
Hành động kịch tính của anh ấy trong bữa tiệc làm nhiều khách khó chịu.His theatricals during the party annoyed many guests quickly.
Cô ấy không thích những hành động kịch tính trong các cuộc thảo luận xã hội nghiêm túc.She does not enjoy theatricals in serious social discussions.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Video ngữ cảnh