Bản dịch của từ Then and there trong tiếng Việt

Then and there

Adverb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Then and there (Adverb)

ðˈɛn ənd ðˈɛɹ
ðˈɛn ənd ðˈɛɹ
01

Vào thời điểm và địa điểm đó.

At that time and place.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Ngay lập tức; không chần chừ.

Immediately; without delay.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Ngay lập tức; ngay bây giờ.

At once; right away.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh