Bản dịch của từ Third-world country trong tiếng Việt

Third-world country

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Third-world country(Noun)

θˈɜːdwɜːld kˈaʊntri
ˈθɝdˈwɝɫd ˈkaʊntri
01

Trước đây, cụm từ này thường để mô tả các quốc gia không thuộc khối NATO, hay còn gọi là Thế Giới thứ Nhất, cũng không nằm trong khối cộng sản của Thế Giới thứ Hai trong thời kỳ Chiến tranh Lạnh.

These countries are typically referred to as nations outside of NATO and the First World, and also not part of the Communist bloc or the Second World during the Cold War era.

在冷战时期,常用来描述那些既不与北约(第一个世界)结盟,也不属于共 产阵营(第二个世界)的国家。

Ví dụ
02

Các quốc gia có tỷ lệ nghèo đói cao thường gặp khó khăn trong việc tiếp cận giáo dục và hệ thống chăm sóc sức khỏe kém

Countries with high poverty rates often struggle to access quality education and have weak healthcare systems.

贫困率高的国家,教育资源有限,医疗体系也较为薄弱。

Ví dụ
03

Một quốc gia đang phát triển có mức sống thấp hơn, công nghiệp hóa chưa mạnh mẽ và chỉ số Phát triển Con người (HDI) thấp hơn so với các quốc gia phát triển hơn.

A developing country is typically characterized by a lower standard of living, undergoing industrialization, and often having a Human Development Index (HDI) that falls below that of more advanced nations.

Một quốc gia đang phát triển thường có mức sống thấp hơn, quá trình công nghiệp hóa còn đang diễn ra và chỉ số phát triển con người (HDI) thường không cao bằng các quốc gia phát triển hơn.

Ví dụ