Anh - Việt
thirties
NounPhrase
thirties (Noun)
/θˈɜːtɪz/
/ˈθɝː.t̬iz/
AI
Nghĩa 01
thập niên 1930; những năm 1930
the decade from 1930 to 1939 (e.g., 'the thirties')
Ví dụ
Roosevelt mở rộng phúc lợi xã hội trong thập niên ba mươi.Roosevelt expanded social welfare during the thirties.
Thế vận hội năm 1936 không làm giảm định kiến trong thập niên ba mươi.The 1936 Olympics did not reduce prejudice during the thirties.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 02
độ tuổi từ 30 đến 39; tuổi ba mươi
the age range from thirty to thirty-nine (one's thirties)
Ví dụ
Linh kết thân với năm người bạn thân ở độ tuổi ba mươi.Linh made five close friends in her thirties.
David không tránh các hoạt động cộng đồng ở độ tuổi ba mươi.David did not avoid community events in his thirties.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
thirties (Phrase)
/θˈɜːtɪz/
/ˈθɝtiz/
AI
Nghĩa 01
ở độ tuổi 30–39; ở tuổi ba mươi
in one's thirties — being aged between thirty and thirty-nine
Ví dụ
Ở tuổi 35, Linh đang trong độ tuổi ba mươi và làm tình nguyện hằng tuần.At 35, Linh is in her thirties and volunteers weekly.
Nam không ở độ tuổi ba mươi nên anh ấy không thể tham gia Nhóm 30.Nam is not in his thirties, so he cannot join Group 30.
Từ tiếng Việt gần nghĩa