Bản dịch của từ Three-dimensionality trong tiếng Việt

Three-dimensionality

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Three-dimensionality(Noun)

θɹˌidimˌɛnəstˈaɪəli
θɹˌidimˌɛnəstˈaɪəli
01

Tính có ba chiều; đặc điểm được biểu hiện hoặc tồn tại trong ba chiều (chiều dài, chiều rộng và chiều cao), khiến vật thể trông có độ sâu và khối.

The quality of having or being represented in three dimensions.

三维特性

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ