Bản dịch của từ Three-wheel trong tiếng Việt

Three-wheel

Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Three-wheel(Adjective)

θrˈiːwiːl
ˈθriˈwiɫ
01

Có ba bánh

Having three wheels

Ví dụ
02

Đề cập đến một phương tiện hoặc máy móc được thiết kế với ba bánh để hỗ trợ hoặc đẩy.

Referring to a vehicle or machine that is designed with three wheels for support or propulsion

Ví dụ
03

Thường được sử dụng trong ngữ cảnh xe ba bánh hoặc xe máy ba bánh.

Often used in the context of tricycles or threewheeled motorcycles

Ví dụ