Bản dịch của từ Threonine trong tiếng Việt

Threonine

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Threonine(Noun)

ɵɹˈiənin
ɵɹˈiənin
01

Threonine là một axit amin ưa nước (dễ hòa tan trong nước) và là thành phần của hầu hết các protein. Ở động vật có xương sống, threonine là axit amin thiết yếu, nghĩa là cơ thể không tự tổng hợp được và phải lấy từ thức ăn.

A hydrophilic amino acid which is a constituent of most proteins It is an essential nutrient in the diet of vertebrates.

一种亲水性氨基酸,是大多数蛋白质的成分,动物必需的营养素。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh