Bản dịch của từ Thrombus trong tiếng Việt

Thrombus

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Thrombus (Noun)

ɵɹˈɑmbəs
ɵɹˈɑmbəs
01

Một cục máu đông hình thành tại chỗ trong hệ thống mạch máu của cơ thể và cản trở lưu lượng máu.

A blood clot formed in situ within the vascular system of the body and impeding blood flow.

Ví dụ

The thrombus in John's leg caused severe swelling and pain.

Cục máu đông trong chân của John đã gây sưng và đau đớn nghiêm trọng.

No thrombus was found in Sarah's recent health check.

Không có cục máu đông nào được phát hiện trong kiểm tra sức khỏe gần đây của Sarah.

Is a thrombus responsible for the sudden heart attack in David?

Có phải cục máu đông là nguyên nhân gây ra cơn đau tim đột ngột của David không?

Chu Du Speak

Chat AI

Bạn

Luyện Speaking sử dụng Thrombus cùng Chu Du Speak

Video ngữ cảnh

Từ đồng nghĩa (Synonym)

Độ phù hợp

Phù hợp nhất

Phù hợp

Ít phù hợp

Từ trái nghĩa (Antonym)

Độ phù hợp

Phù hợp nhất

Tần suất xuất hiện

1.0/8Rất thấp
Listening
Rất thấp
Speaking
Rất thấp
Reading
Rất thấp
Writing Task 1
Rất thấp
Writing Task 2
Rất thấp

Tài liệu trích dẫn có chứa từ

Idiom with Thrombus

Không có idiom phù hợp