Bản dịch của từ Throw back trong tiếng Việt

Throw back

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Throw back(Verb)

θɹˈoʊbˌæk
θɹˈoʊbˌæk
01

(nội động từ) Trở lại một giai đoạn phát triển trước đó; quay về trạng thái nguyên thủy hoặc cách thức cũ hơn trong quá trình tiến hóa, phát triển hoặc thay đổi.

(intransitive) To revert to an earlier stage of development.

回归早期发展阶段

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

(ngoại động từ) Uống nhanh, uống ừng ực, thường dùng với đồ uống có cồn; say nhanh vì uống vội.

(transitive) To drink quickly, especially alcoholic beverages.

快速饮酒

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

03

Theo nghĩa đen (không bóng, không thành ngữ): ném cái gì về phía sau hoặc trả lại cái gì về phía sau/đằng sau; cũng có thể là đưa vật gì trở lại chỗ cũ hoặc trả lại cho người đã đưa. Ví dụ: ném quả bóng về phía sau, trả một vật về chỗ cũ.

Used other than figuratively or idiomatically: see throw, back.

向后扔

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh