Bản dịch của từ Throw up trong tiếng Việt

Throw up

Verb Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Throw up(Verb)

θɹˈoʊ ˈʌp
θɹˈoʊ ˈʌp
01

Nôn mửa.

To vomit.

Ví dụ

Dạng động từ của Throw up (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Throw up

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Threw up

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Threw up

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Throws up

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Throwing up

Throw up(Phrase)

θɹˈoʊ ˈʌp
θɹˈoʊ ˈʌp
01

Nôn mửa, thường là trên bề mặt hoặc mặt đất.

Vomit typically on a surface or the ground.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh