Bản dịch của từ Throwing trong tiếng Việt

Throwing

VerbNoun
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Throwing (Verb)

θrˈəʊɪŋ
ˈθroʊɪŋ
01

Ném hoặc quăng một vật đi trong không khí bằng cử động nhanh của tay và cánh tay.

Sending something through the air with a quick movement of the arm and hand

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Làm cho ai đó hoặc vật gì di chuyển đột ngột hoặc mạnh đến một hướng hay vị trí nào đó.

Making someone or something move suddenly or forcefully in a particular direction or position

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Khiến ai đó rơi vào một trạng thái nhất định, đặc biệt là bối rối, lo lắng hoặc hỗn loạn.

Causing someone to be in a particular state especially one of confusion worry or disorder

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Throwing (Noun)

θrˈəʊɪŋ
ˈθroʊɪŋ
01

Hoạt động, hành động hoặc kỹ năng ném một vật, đặc biệt trong thể thao.

The activity action or skill of throwing something especially in a sport

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ