Bản dịch của từ Thumb tack trong tiếng Việt

Thumb tack

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Thumb tack(Noun)

θˈʌm tˈæk
θˈʌm tˈæk
01

Một loại ghim ngắn có đầu dẹt, thường dùng để ghim giấy lên bảng, tường bần hoặc bề mặt khác để cố định tài liệu.

A short tack with a broad flat head used for fastening papers to a board or wall.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh