Anh - Việt

Bản dịch của từ Thunderstorm trong tiếng Việt

thunderstorm

Noun

thunderstorm (Noun)

/ɵˈʌndɚstˌɔɹm/
/ɵˈʌndəɹstˌɑɹm/
AI

Nghĩa 01

Một cơn giông có sấm chớp và thường kèm theo mưa to hoặc mưa đá.

A storm with thunder and lightning and typically also heavy rain or hail.

Ví dụ
Cơn bão có thể làm gián đoạn các sự kiện ngoài trời.Thunderstorms can disrupt outdoor events.
Không nhiều người thích bị mắc kẹt trong cơn bão.Not many people enjoy being caught in a thunderstorm.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng danh từ của thunderstorm (Noun)

SingularPlural

thunderstorm

thunderstorms

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh