Anh - Việt

Bản dịch của từ Thwarts trong tiếng Việt

thwarts

Verb

thwarts (Verb)

/ɵwˈɔɹts/
/ɵwˈɔɹts/
AI

Nghĩa 01

Ngăn cản thành công; làm thất bại hoặc phá hoại hy vọng, kế hoạch, hoặc ý định của ai đó.

To oppose successfully to defeat the hopes or aspirations of.

Ví dụ
Chính sách mới ngăn cản nhiều chương trình xã hội nhằm giúp người nghèo.The new policy thwarts many social programs aimed at helping the poor.
Luật này không ngăn cản nỗ lực của cộng đồng để cải thiện giáo dục.This law does not thwart the community's efforts to improve education.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

Ngăn cản hoặc làm thất bại kế hoạch, hành động của ai đó để họ không đạt được mục tiêu.

To prevent someone from accomplishing something.

Ví dụ
Luật mới cản trở nỗ lực giảm ô nhiễm ở các thành phố như Los Angeles.The new law thwarts efforts to reduce pollution in cities like Los Angeles.
Cộng đồng không cản trở các sáng kiến cải thiện giao thông công cộng.The community does not thwart initiatives for better public transportation.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03

Ngăn cản, làm thất bại hoặc làm phá sản một hành động, kế hoạch hoặc ý đồ của ai đó, khiến nó không thể thực hiện được.

To frustrate or thwart an action or plan.

Ví dụ
Chính sách mới cản trở nỗ lực giảm bất bình đẳng xã hội ở Mỹ.The new policy thwarts efforts to reduce social inequality in America.
Luật này không cản trở các dự án phát triển cộng đồng ở khu vực đô thị.This law does not thwart community development projects in urban areas.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của thwarts (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

thwart

V2

Quá khứ đơn

Past simple

thwarted

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

thwarted

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

thwarts

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

thwarting

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh