Anh - Việt

Bản dịch của từ Tickles trong tiếng Việt

tickles

Verb

tickles (Verb)

/tˈɪklz/
/tˈɪklz/
AI

Nghĩa 01

Khi chạm hoặc vuốt vào một chỗ trên cơ thể khiến người đó có cảm giác ngứa ngáy, ngứa ngứa hoặc rùng mình — thường khiến họ cười hoặc phản ứng. Ví dụ: bị cù lét ở bụng hoặc nách.

produce an itching or tingling sensation in a part of the body.

Ví dụ
Danh hài làm khán giả cười với những câu chuyện hài hước tối nay.The comedian tickles the audience with his funny jokes tonight.
Bộ phim không làm tôi hứng thú chút nào.The movie does not tickle my interest at all.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của tickles (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

tickle

V2

Quá khứ đơn

Past simple

tickled

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

tickled

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

tickles

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

tickling

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh