Anh - Việt

Bản dịch của từ Tidies trong tiếng Việt

tidies

Verb

tidies (Verb)

/tˈɪdiz/
/tˈɪdiz/
AI

Nghĩa 01

Làm cho gọn gàng, ngăn nắp; dọn dẹp để mọi thứ trông sạch sẽ và có trật tự.

make something neat or tidy.

Ví dụ
Cô ấy dọn phòng vào mỗi buổi sáng trước khi đi học.She tidies her room every morning before going to school.
Anh ấy không bao giờ dọn dẹp sau khi làm xong, để lại một bãi lộn khắp nơi.He never tidies up after himself, leaving a mess everywhere.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của tidies (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

tidy

V2

Quá khứ đơn

Past simple

tidied

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

tidied

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

tidies

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

tidying

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh