Bản dịch của từ Tied-up trong tiếng Việt

Tied-up

Adjective Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Tied-up(Adjective)

tˈidˌʌp
tˈidˌʌp
01

Không rảnh, đang bận nên không thể làm việc khác.

Not free to do something because you are busy.

忙碌,不自由做其他事情

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Tied-up(Verb)

tˈidˌʌp
tˈidˌʌp
01

Buộc hoặc trói cái gì đó sao cho nó không thể di chuyển hoặc mở được.

To tie something in a way that prevents it from moving or opening.

绑住使不能动

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh