ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
Tier
Một hàng, một tầng hoặc một lớp nằm xếp chồng lên nhau trong một cấu trúc (ví dụ: các tầng ghế, lớp bánh, cấp bậc).
Each in a series of rows or levels of a structure placed one above the other.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Luyện nói từ vựng với Chu Du AI
/tier/