Bản dịch của từ Tight seat trong tiếng Việt
Tight seat
Noun [U/C]

Tight seat(Noun)
tˈaɪt sˈit
tˈaɪt sˈit
Ví dụ
02
Ghế hoặc băng ghế được thiết kế để giữ sát cơ thể, thường thấy trên phương tiện công cộng.
A seat or bench designed to fit snugly against the body, commonly found on public transportation.
一种专为贴合身体设计的椅子或长凳,常见于公共交通工具上。
Ví dụ
