Bản dịch của từ Tightening of the money supply trong tiếng Việt

Tightening of the money supply

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Tightening of the money supply(Phrase)

tˈaɪtənɪŋ ˈɒf tʰˈiː mˈəʊni sˈʌpli
ˈtaɪtənɪŋ ˈɑf ˈθi ˈməni ˈsəpɫi
01

Thực hiện các biện pháp làm giảm khả năng tiếp cận tín dụng hoặc thanh khoản

Implement measures to reduce access to credit or liquidity

采取措施降低信贷或流动性获取的可能性

Ví dụ
02

Chính sách tiền tệ nhằm giảm lạm phát bằng cách giảm cung tiền.

A monetary policy aimed at reducing inflation by curbing the money supply.

这是一项通过减少货币供应以抑制通货膨胀的货币政策。

Ví dụ
03

Hành động hạn chế lượng tiền trong nền kinh tế

It is an action to restrict the amount of money available in the economy.

这是一项减少市场中流通资金的措施。

Ví dụ