Bản dịch của từ Tiki-taka trong tiếng Việt

Tiki-taka

Noun [C] Adjective Noun [U]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Tiki-taka(Noun Countable)

tˈɪkiːtˈɑːkɐ
ˈtikiˈtɑkə
01

Một chuỗi hoặc một đợt các đường chuyền ngắn, nhanh giữa các cầu thủ.

A particular sequence or pattern of short, quick passes between players.

Ví dụ

Tiki-taka(Adjective)

tˈɪkiːtˈɑːkɐ
ˈtikiˈtɑkə
01

Mô tả lối chơi, chiến thuật hoặc cầu thủ sử dụng hoặc giống lối chơi tiki-taka (ví dụ: bóng đá tiki-taka).

Describing play, tactics, or players that use or resemble the tiki-taka style (e.g., tiki-taka football).

Ví dụ

Tiki-taka(Noun Uncountable)

tˈɪkiːtˈɑːkɐ
ˈtikiˈtɑkə
01

Một lối chơi bóng đá đặc trưng bởi các đường chuyền ngắn, di chuyển liên tục, giữ quyền kiểm soát bóng nhiều và tìm cách khoét lỗ hổng đối phương (được phổ biến bởi FC Barcelona và đội tuyển Tây Ban Nha).

A style of association football characterized by short passes, continuous movement, maintaining possession, and probing for openings (popularized by FC Barcelona and the Spanish national team).

Ví dụ