Bản dịch của từ Till trong tiếng Việt

Till

Noun [U/C] Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Till(Noun)

tɪl
tˈɪl
01

Một ngăn kéo hoặc thiết bị dùng để đựng tiền ở cửa hàng, ngân hàng hoặc nhà hàng (nơi thu tiền bán hàng).

A cash register or drawer for money in a shop bank or restaurant.

Ví dụ
02

Một loại trầm tích do băng hà tan chảy để lại, gồm đất sét, đá vụn, sỏi và các mảnh đá lớn (boulder) được gọi chung là bùn băng hoặc đất bồi do băng tích lũy.

Boulder clay or other sediment deposited by melting glaciers or ice sheets.

Ví dụ

Dạng danh từ của Till (Noun)

SingularPlural

Till

Tills

Till(Verb)

tɪl
tˈɪl
01

Chuẩn bị và cày xới đất để trồng cây trồng (làm đất cho mùa vụ).

Prepare and cultivate land for crops.

Ví dụ

Dạng động từ của Till (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Till

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Tilled

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Tilled

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Tills

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Tilling

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ