Anh - Việt

Bản dịch của từ Tillage trong tiếng Việt

tillage

Noun

tillage (Noun)

/tˈɪlɪdʒ/
/tˈɪlɪdʒ/
AI

Nghĩa 01 · Quá trình chuẩn bị đất để trồng cây trồng, gồm cày, bừa, làm sạch cỏ dại và làm đất cho tơi xốp, giàu dinh dưỡng để gieo trồng.

Quá trình chuẩn bị đất để trồng cây trồng, gồm cày, bừa, làm sạch cỏ dại và làm đất cho tơi xốp, giàu dinh dưỡng để gieo trồng.

The preparation of land for growing crops.

Ví dụ
Việc làm đất là cần thiết cho nông nghiệp ở các cộng đồng nông thôn.Tillage is essential for agriculture in rural communities.
Nông dân trong khu vực đã áp dụng các kỹ thuật làm đất hiện đại.Farmers in the area have adopted modern tillage techniques.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh