Anh - Việt

Bản dịch của từ Time slot trong tiếng Việt

time slot

Noun

time slot (Noun)

/tˈaɪm slˈɑt/
/tˈaɪm slˈɑt/
AI

Nghĩa 01

một khoảng thời gian dành riêng cho một mục đích hoặc hoạt động cụ thể.

a period of time set aside for a specific purpose or activity.

Ví dụ
Trung tâm cộng đồng có một khoảng thời gian cho lớp yoga vào thứ Ba.The community center offers a time slot for yoga classes every Tuesday.
Tôi không có khoảng thời gian cho các sự kiện xã hội trong tháng này.I do not have a time slot for social events this month.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

một khoảng thời gian được phân bổ cho một cuộc họp hoặc sự kiện.

a block of time allocated for a meeting or event.

Ví dụ
Chúng tôi có một khoảng thời gian cho cuộc họp cộng đồng lúc 6 giờ tối.We have a time slot for the community meeting at 6 PM.
Không có khoảng thời gian nào cho sự kiện từ thiện tuần này.There is no time slot available for the charity event this week.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03

một khoảng thời gian được chỉ định để sắp xếp các cuộc hẹn.

a designated timeframe for scheduling appointments.

Ví dụ
Tôi đã đặt một khung giờ cho cuộc họp với John.I booked a time slot for my meeting with John.
Cô ấy không tìm thấy khung giờ cho buổi phỏng vấn.She did not find a time slot for her interview.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh