Bản dịch của từ Tingle trong tiếng Việt
Tingle
Verb Noun [U/C]

Tingle(Verb)
tˈɪŋɡəl
ˈtɪŋɡəɫ
Ví dụ
03
Kích thích hoặc kích thích về mặt cảm xúc hoặc cảm quan
Stimulate or evoke emotions or senses.
刺激或唤起情感和感官
Ví dụ
Tingle(Noun)
tˈɪŋɡəl
ˈtɪŋɡəɫ
01
Cảm xúc mãnh liệt thường đi kèm với sự háo hức hoặc mong đợi
Feeling a bit itchy or a slight prickling sensation.
感觉有点发痒或轻微刺痛感。
Ví dụ
02
Một từ lóng dùng để mô tả cảm giác phấn khích hoặc hồi hộp
To evoke or stimulate emotional or sensory responses.
以激发或刺激情感或感官为目的。
Ví dụ
