Anh - Việt

Bản dịch của từ Tingly trong tiếng Việt

tingly

Adjective

tingly (Adjective)

/tˈɪŋgli/
/tˈɪŋgli/
AI

Nghĩa 01

Mô tả cảm giác hơi châm chích, tê nhẹ hoặc hơi đau nhói, như khi da có những đầu kim nhỏ chạm vào hoặc khi bị lạnh/khó chịu nhẹ.

Causing or experiencing a slight prickling or stinging sensation.

Ví dụ
Bữa tiệc bất ngờ khiến cô ấy cảm thấy rạo rực khắp cơ thể.The surprise party made her feel tingly all over.
Cảnh phim lãng mạn để lại cảm giác rạo rực trong không khí.The romantic movie scene left a tingly feeling in the air.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh