Bản dịch của từ Tinnitus trong tiếng Việt

Tinnitus

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Tinnitus (Noun)

01

Ù tai hoặc ù tai.

Ringing or buzzing in the ears.

Ví dụ

Many people experience tinnitus after attending loud concerts regularly.

Nhiều người gặp phải chứng ù tai sau khi thường xuyên tham gia hòa nhạc lớn.

Tinnitus does not affect everyone who goes to social events.

Chứng ù tai không ảnh hưởng đến tất cả mọi người tham gia sự kiện xã hội.

Is tinnitus common among people who work in noisy environments?

Chứng ù tai có phổ biến trong số những người làm việc trong môi trường ồn ào không?

Chu Du Speak

Chat AI

Bạn

Luyện Speaking sử dụng Tinnitus cùng Chu Du Speak

Video ngữ cảnh

Từ đồng nghĩa (Synonym)

Độ phù hợp
Không có từ phù hợp

Từ trái nghĩa (Antonym)

Độ phù hợp

Ít phù hợp

Tần suất xuất hiện

1.0/8Rất thấp
Listening
Rất thấp
Speaking
Rất thấp
Reading
Rất thấp
Writing Task 1
Rất thấp
Writing Task 2
Rất thấp

Tài liệu trích dẫn có chứa từ

Idiom with Tinnitus

Không có idiom phù hợp