Anh - Việt

Bản dịch của từ Tired trong tiếng Việt

tired

Adjective

tired (Adjective)

/tˈaɪəd/
/ˈtaɪɝd/
AI

Nghĩa 01 · cần nghỉ ngơi hoặc ngủ vì đã dùng nhiều sức lực hay tinh thần

cần nghỉ ngơi hoặc ngủ vì đã dùng nhiều sức lực hay tinh thần

needing rest or sleep because of physical or mental effort

Ví dụ
Sau khi làm tình nguyện tại nhà tạm trú của Maria, tôi thấy mệt mỏi nhưng tự hào.After volunteering at Maria's shelter, I felt tired but proud.
Tom không mệt sau khi tổ chức một cuộc họp khu phố ngắn.Tom was not tired after organizing a short neighborhood meeting.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02 · cảm thấy chán hoặc khó chịu vì một việc hay tình trạng kéo dài quá lâu

cảm thấy chán hoặc khó chịu vì một việc hay tình trạng kéo dài quá lâu

bored or annoyed by something that has continued for too long

Ví dụ
Nhiều cư dân thành thị chán ngán những cuộc tranh luận bất tận về nhà ở.Many urban residents are tired of endless online debates about housing.
Maya không chán việc tình nguyện tại ngân hàng thực phẩm cộng đồng năm 2024.Maya is not tired of volunteering at the 2024 community food bank.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Kết hợp từ của tired (Adjective)

ADVERB + tiredPHRASESPREPOSITIONVERBS + tired
Kết hợp từ của tired
Collocation
Ví dụ

trông có vẻ mệt mỏi

visibly tired

Sau khi giúp đỡ tại buổi dã ngoại cộng đồng, Mia trông rất mệt mỏi, nên bạn bè đã tìm cho cô một chỗ ngồi yên tĩnh và đưa cô một ít nước.

After helping at the community picnic, Mia looked visibly tired, so her friends gave her a quiet seat and some water.

khá mệt

fairly tired

Sau khi giúp đỡ mọi người tại một buổi dã ngoại cộng đồng, tôi khá mệt, nhưng tôi rất vui khi trò chuyện với hàng xóm.

After helping at a community picnic, I was fairly tired, but I enjoyed talking with my neighbors.

mệt rã rời

extremely tired

Sau khi làm tình nguyện viên cả ngày tại một ngân hàng thực phẩm cộng đồng cùng bạn bè, Maria vô cùng mệt mỏi nhưng rất vui vì đã giúp đỡ các gia đình địa phương.

After volunteering at a community food bank with her friends all day, Maria was extremely tired but happy to help local families.

mệt rã rời

desperately tired

Sau khi làm tình nguyện cả ngày thứ Bảy tại một ngân hàng thực phẩm cộng đồng cùng bạn bè, Maria vô cùng mệt mỏi nhưng rất vui vì đã giúp đỡ hàng xóm.

After volunteering at a community food bank with her friends all Saturday, Maria was desperately tired but happy to help her neighbors.

mệt mỏi về thể chất

physically tired

Sau khi làm tình nguyện viên tại một hội chợ ẩm thực cộng đồng với những người hàng xóm trong sáu giờ, tôi mệt mỏi về thể chất nhưng rất vui.

After volunteering at a community food fair with my neighbors for six hours, I was physically tired but happy.

Video ngữ cảnh