tired
tired (Adjective)
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Kết hợp từ của tired (Adjective)
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
trông có vẻ mệt mỏi visibly tired | Sau khi giúp đỡ tại buổi dã ngoại cộng đồng, Mia trông rất mệt mỏi, nên bạn bè đã tìm cho cô một chỗ ngồi yên tĩnh và đưa cô một ít nước. After helping at the community picnic, Mia looked visibly tired, so her friends gave her a quiet seat and some water. |
khá mệt fairly tired | Sau khi giúp đỡ mọi người tại một buổi dã ngoại cộng đồng, tôi khá mệt, nhưng tôi rất vui khi trò chuyện với hàng xóm. After helping at a community picnic, I was fairly tired, but I enjoyed talking with my neighbors. |
mệt rã rời extremely tired | Sau khi làm tình nguyện viên cả ngày tại một ngân hàng thực phẩm cộng đồng cùng bạn bè, Maria vô cùng mệt mỏi nhưng rất vui vì đã giúp đỡ các gia đình địa phương. After volunteering at a community food bank with her friends all day, Maria was extremely tired but happy to help local families. |
mệt rã rời desperately tired | Sau khi làm tình nguyện cả ngày thứ Bảy tại một ngân hàng thực phẩm cộng đồng cùng bạn bè, Maria vô cùng mệt mỏi nhưng rất vui vì đã giúp đỡ hàng xóm. After volunteering at a community food bank with her friends all Saturday, Maria was desperately tired but happy to help her neighbors. |
mệt mỏi về thể chất physically tired | Sau khi làm tình nguyện viên tại một hội chợ ẩm thực cộng đồng với những người hàng xóm trong sáu giờ, tôi mệt mỏi về thể chất nhưng rất vui. After volunteering at a community food fair with my neighbors for six hours, I was physically tired but happy. |